Tin tức chung

CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC

11/17/2021 9:15:38 AM

CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC

   PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

  TRƯỜNG TH  TÂN THỦY


1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

         Kim Hóa, ngày 20 tháng 8 năm 2021

 

CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC

Thực hiện thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Tiểu học  Tân Thủy công khai các nội dung sau:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
       a) Cam kết chất lượng giáo dục: Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (thực hiện theo Biểu mẫu 05).

b) Chất lượng giáo dục thực tế: Số học sinh học 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm đối với trường tiểu học (Biểu mẫu 06);

c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (thực hiện theo Biểu mẫu 07)

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 08).

c) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

c) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
đ) Kết quả kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
.

 

   

                                                                                                                                     Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THỦY

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021-2022

 

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển  sinh

 

Trẻ sinh năm 2015;

Có giấy khai sinh, và các giấy tờ khác( nếu có). Trẻ trong địa bàn trường quản lí.

- Trẻ sinh năm 2014; đã hoàn thành chương trình lớp 1 

- Trẻ sinh năm 2013; đã hoàn thành chương trình lớp 2

- Trẻ sinh năm 2012; đã hoàn thành chương trình lớp 3 

- Trẻ sinh năm 2011; đã hoàn thành chương trình lớp 4

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thông tư 32/2018 của BGD&ĐT   theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018,

Tài liệu địa phương 

Thông tư 32/2018 của BGD&ĐT   theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018

Tài liệu địa phương 

QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;

- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;

Tài liệu địa phương 

QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;

- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;

Tài liệu địa phương 

QĐ16/2006/ QĐ của BGD&ĐT;

- CKTKN Điều chỉnh nội dung dạy học;

Tài liệu địa phương 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em. 

- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.

Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em. 

- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.

Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em. 

- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.

Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em. 

- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.

Cơ sở giáo dục và gia đình phải phối hợp chặt chẽ trong giáo dục đạo đức và chăm lo  đến viêc  học hành của con em. 

- Học sinh phải có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc.

 

 

IV

Điều kiện CSVC của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh .

 

- Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày.

- Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày

- Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày.

- Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày

- Có đủ phòng học, bàn ghế,  thiết bị dạy học phục vụ học sinh học 2 buổi/ngày

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ.

- Hoạt động sao nhi đồng, văn nghệ.

- Hoạt động Sao nhi đồng, Đội

 ( kì 2);

- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT

- Hoạt động Đội;

- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT

- Hoạt động Đội;  

- Câu lạc bộ văn nghệ, TDTT

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.

- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...

- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV.

- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...

- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.

- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...

- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.

- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...

- Có đủ GVCN, GVGD các môn ngoài Toán, TV. Giáo viên dạy môn tự chọn.

- PPQL dựa vào Luật GD2005 và sửa đổi năm 2009; Luật lao động; Luật viên chức,...

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Kết quả học tập:

Mức 1: 98%;
Mức 2: 45%;
Mức
3: 20%;
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.

- Kết quả học tập:
Mức 1: 98%
Mức
2: 45%;
Mức
3: 20%;
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.

- Kết quả học tập:
Mức 1: 98%;
Mức 2: 45%
Mức3,4:20%
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.

- Kết quả học tập:
Mức 1: 98%
Mức 2: 45%;
Mức 3,4: 20%;
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.

- Kết quả học tập:
Mức1: 100%

Mức 2: 45%;
Mức3,4:20%;
- Kết quả   sức khỏe: 100% học sinh có sức khỏe đảm bảo.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

- Tốt

 

 

 

- Tốt

 

- Tốt

 

- Tốt

 

-    Tốt

 

 

 

Kim Hóa, ngày 20 tháng 8 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

( Đã ký)

 

Nguyễn Thị Nguyên

 

                     

                                                                                                  Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC  TÂN THỦY

34

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 200

49 

45

36

 45

25

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

200

49 

45

36

 45

25

III

Số học sinh chia theo Năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ, tự quản

 

 

 

 

 

 

1.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

  75/151

 

20/45

23/36

19/45

13/25

1.2

Đạt (t lso với tổng số)

74/151

 

25/45

11/36

26/45

12/25

1.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

2/151

 

 

2/36

 

 

2

Hợp tác

 

 

 

 

 

 

2.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

73/151

 

18/45

23/36

19/45

13/25

2.2

Đạt (t lso với tổng số)

76/151

 

27/45

11/36

26/45

12/25

2.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

2/151

 

 

2/36

 

 

3

Tự học và GQVĐ

 

 

 

 

 

 

3.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

73/151

 

18/45

23/36

19/45

13/25

3.2

Đạt (t lso với tổng số)

75/151

 

26/45

11/36

26/45

12/25

3.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

3/151

 

1/45

2/36

 

 

4

Tự chủ và tự học

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

5

Giao tiếp và hợp tác

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

6

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

7

Ngôn ngữ

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

8

Tính toán

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

9

Khoa học

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

10

Thẩm mĩ

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

11

Thể chất

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

11/49

11/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

1/49

1/49

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học, chăm làm

 

 

 

 

 

 

1.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

76/151

 

19/45

25/36

19/45

13/25

1.2

Đạt (t lso với tổng số)

75/151

 

26/45

11/36

26/45

12/25

1.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin, trách nhiệm

 

 

 

 

 

 

2.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

76/151

 

19/45

25/36

19/45

13/25

2.2

Đạt (t lso với tổng số)

75/151

 

26/45

11/36

26/45

12/25

2.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỉ luật

 

 

 

 

 

 

3.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

76/151

 

19/45

25/36

19/45

13/25

3.2

Đạt (t lso với tổng số)

75/151

 

26/45

11/36

26/45

12/25

3.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

 

 

 

 

 

 

4.1

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

81/151

 

24/45

25/36

19/45

13/25

4.2

Đạt (t lso với tổng số)

70/151

 

21/45

11/36

26/45

12/25

4.3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Nhân ái

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

Tốt (tỷ lệ so với tng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Đạt (t lso với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1.

Tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

      1.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

80/200

37/49

13/45

12/36

12/45

6/25

1.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

115/200

11/49

30/45

22/36

33/45

19/25

1.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

5/200

1/49

2/45

2/36

 

 

2.

Toán

 

 

 

 

 

 

2.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

87/200

40/49

15/45

16/36

10/45

6/25

2.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

109/200

8/49

28/45

19/36

35/45

19/25

2.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

4/200

1/49

2/45

1/36

 

 

3

Đạo đức

 

 

 

 

 

 

3.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

83/200

37/49

12/45

12/36

14/45

8/25

3.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

117/200

12/49

33/45

24/36

31/45

17/25

3.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Tự nhiên và Xã hội

 

 

 

 

 

 

4.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

59/130

37/49

11/45

11/36

 

 

4.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

71/130

12/49

34/45

25/36

 

 

4.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Khoa học

 

 

 

 

 

 

5.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

23/70

 

 

 

15/45

8/25

5.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

47/70

 

 

 

30/45

17/25

5.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

6.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

15/70

 

 

 

10/45

05/25

6.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

55/70

 

 

 

35/45

20/25

6.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

7.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

82/200

37/49

12/45

12/36

14/45

7/25

7.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

118/200

12/49

33/45

24/36

31/45

18/25

7.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

 thuật

 

 

 

 

 

 

8.1

Hoàn thành tt (t lso với tổng số)

79/200

37/49

12/45

12/36

11/45

7/25

8.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

121/200

12/49

33/45

24/36

34/45

18/25

8.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Thủ công (Kĩ thuật

 

 

 

 

 

 

9.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

43/151

 

12/45

12/36

11/45

8/25

9.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

108/151

 

33/45

24/36

34/45

17/25

9.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục ( GDTC)

 

 

 

 

 

 

10.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

80/200

37/49

12/45

12/36

11/45

8/25

10.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

120/200

12/49

33/45

24/36

34/45

17/25

10.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

11.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

62/155

37/49

 

11/36

10/45

4/25

11.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

93/155

12/49

 

25/36

35/45

21/25

11.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12.

Tin học

 

 

 

 

 

 

12.1

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

29/106

 

 

10/36

13/45

6/25

12.2

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

77/106

 

 

26/36

32/45

19/25

12.3

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Hoạt động trải nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tt(t lso với tổng số)

37/49

37/49

 

 

 

 

 

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

12/49

12/49

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (t lso với tổng số)

198/200

48/49

44/45

36/36

45/45

25/25

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

149/200

37/49

33/45

25/36

35/45

19/25

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

01/200

0

0

0

01/45

0

2

lại lớp(tlso với tổng số)

2/200

01/49

01/45

0

0

0

 

 

Kim Hóa, ngày 20 tháng 8 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

( Đã ký)

 

 

Nguyễn Thị Nguyên

 

 

 

 

                                                                                                                                     Biểu mẫu 07

PHÒNG GD &ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THỦY

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

10/10

30 m2/học sinh

II

Loại phòng  học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6.207 m2 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi  tập (m2)

3000 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

750 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

500 m2

 

2

Diện tích thư viện (m2)

70 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục nghệ  thuật (m2)

50 m2

 

4

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

5

Diện tích phòng Tin học (m2)

50 m2

 

6

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

25 m2

 

7

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội

25m2 

 

8

Diện tích các phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

10

1 bộ/lớp

1

Khối lớp 1

02

 

2

Khối lớp 2

02

 

3

Khối lớp 3

02

 

4

Khối lớp 4

02

 

5

Khối lớp 5

02

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

13 bộ

2 học sinh/1 máy

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

03

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Máy chiếu đa năng

0

 

6

Thiết bị khác

1

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

không

XI

Nhà ăn

không

 

 

Nội dung

Số lượng phòng tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bántrú

không

0

0

XIII

Khu nội trú

không

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

0,2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

 

 

 

 

 

(*Theo TT số 41/2010/TT-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu  học c và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                         Kim Hóa, ngày 20 tháng 8 năm 2021
                                                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                 ( Đã ký)

 

 

                                                    Nguyễn Thị Nguyên

 

 

                                                                                                                        Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC  TÂN THỦY

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học  2021 - 2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

TB

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

19

 0

0

11

8

0

 

07 

 07

 

 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

10

 0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                          Kim Hóa, ngày 20 tháng 8 năm 2021
                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                  ( Đã ký)

 

 

                                             Nguyễn Thị Nguyên

Nguyễn Thị Nguyên

Đóng góp ý kiến Bản in
Họ và tên
Nội dung hỏi
  Mã xác nhận: 6151
Tin mới nhất
Thông báo phòng GD
Video hoạt động
p8@V#sc8
Thông báo
Gương mặt tiêu biểu
Liên kết website
Thông tin truy cập

Lượt truy cập:: 451352 lần

Đang online: 18 người

Quảng cáo